PHÍ TÀI CHÍNH

Hiểu rõ các khoản phí tài chính của chúng tôi

Giao dịch thông minh hơn nhờ nắm rõ cách chúng tôi tính toán chi phí tài chính dựa trên loại tài sản, ngày nghỉ lễ và giờ giao dịch.

PHÍ HOÁN ĐỔI & PHÍ QUA ĐÊM CỦA EQUITI

Phí hoán đổi & phí qua đêm là gì

Thị trường giao dịch cũng có những ngày nghỉ lễ, hãy kiểm tra lịch để biết những ngày sắp tới có thể ảnh hưởng đến các vị thế mở của bạn do kéo dài thời gian tính phí qua đêm.

Vì chúng tôi không cung cấp dịch vụ giao tài sản thực tế nên chúng tôi điều chỉnh giá trên một số sản phẩm để chuyển hạn (kéo dài) ngày thanh toán và cho phép bạn giữ vị thế mở. Chúng tôi khuyên bạn hãy luôn kiểm tra phí qua đêm (hoặc "phí hoán đổi") trên mỗi sản phẩm để bảo vệ chiến lược giao dịch của mình.

Vui lòng lưu ý rằng:

  • Khi bạn giao dịch CFD ngoại hối trên cơ sở "giao ngay" trên nền tảng MT4 hoặc MT5, hầu hết các giao dịch sẽ được thanh toán trong hai ngày làm việc (cặp T+2) kể từ lúc bắt đầu - tuy nhiên, một số cặp (như USDCAD, USDRUB & USDTRY) được thanh toán trên cơ sở một ngày làm việc (hay ‘T+1’).

  • Các loại tài sản khác nhau thanh toán vào những ngày khác nhau, chi phí tài chính của chúng tôi được tính toán trên cơ sở từng vị thế và chi phí đó có thể được tính vào tài khoản của bạn.

  • Công thức tính phí qua đêm cho CFD ngoại hối và dầu: Số lot x Kích thước hợp đồng x Phí hoán đổi cho vị thế mua khống/bán khống x Kích thước point

  • Công thức tính phí qua đêm cho CFD cổ phiếu và chỉ số: (Phí hoán đổi cho vị thế mua khống/bán khống)/360/100 x Giá đóng cửa x Số lot

Để tìm hiểu thêm, hãy xem trang Câu hỏi thường gặp hoặc xem giờ giao dịch ngày lễ của chúng tôi.

Tải xuống danh sách phí qua đêm quý này theo sản phẩm.

Swaps and Rollovers
PHÍ HOÁN ĐỔI HIỆN HÀNH

Phí hoán đổi theo sản phẩm

Biểu tượng Vị thế giao dịch dài Vị thế giao dịch ngắn
AUDCAD 1.003 -7.745
AUDCHF 3.315 -7.320
AUDCNH -81.865 -141.865
AUDDKK -21.327 -21.327
AUDHKD -85.479 -126.079
AUDJPY 2.170 -12.829
AUDNZD 1.109 -9.341
AUDSGD -11.744 -24.324
AUDUSD -3.121 -0.265
CADCHF -1.184 -7.470
CADJPY 0.942 -9.717
CADSGD -4.875 -9.975
CHFJPY -7.820 -3.541
CHFNOK -218.877 67.323
CHFPLN -87.090 23.610
CHFSGD -13.346 -4.460
CNHJPY -19.457 -19.469
EURAUD -12.556 4.229
EURCAD -7.275 -7.171
EURCHF 1.106 -7.902
EURCZK -21.851 -21.851
EURDKK -65.312 -81.812
EURGBP -7.163 2.187
EURHKD -95.848 -84.148
EURHUF -34.489 -34.489
EURILS -10.376 -10.376
EURJPY -3.143 -13.527
EURMXN -577.560 81.891
EURNOK -125.651 -1.496
EURNZD -5.518 -5.066
EURPLN -65.450 -11.730
EURRUB -13.850 -13.850
EURSEK -61.048 -72.215
EURSGD -20.841 -28.941
EURTRY -12831.144 -5115.244
EURUSD -9.920 4.455
EURZAR -38.349 13.846
GAUCNH -0.985 -0.074
GAUUSD -1.926 0.870
GBPAUD -5.349 -5.436
GBPCAD 5.398 -15.229
GBPCHF 8.923 -13.979
GBPCNH -46.661 -187.561
GBPDKK -28.393 -142.193
GBPHKD -52.501 -153.801
GBPJPY 8.498 -27.841
GBPNOK -77.731 -78.588
GBPNZD -0.609 -24.784
GBPPLN -55.987 -48.087
GBPSEK -44.322 -190.391
GBPSGD -10.893 -38.493
GBPTRY -14297.336 -6118.236
GBPUSD -4.106 -0.924
GBPZAR -34.159 1.201
HKDCNH -94.665 -94.665
HKDJPY -13.493 -15.593
KAUCNH -98.535 -7.364
KAUUSD -1926.479 869.636
MXNJPY -10.335 -13.637
NOKJPY -0.078 -3.278
NOKSEK 0.189 -10.612
NOKSGD -18.178 -18.178
NZDCAD -4.666 -5.501
NZDCHF 0.551 -4.561
NZDCNH -93.745 -113.745
NZDJPY 0.682 -7.894
NZDSGD -16.181 -21.381
NZDUSD -4.836 0.961
PLNJPY -3.757 -3.757
SEKJPY -0.804 -2.175
SGDJPY -10.046 -15.646
TRYJPY 1.040 -5.300
USDAED -3.019 -3.019
USDCAD 6.110 -11.529
USDCHF 4.816 -11.235
USDCNH 44.178 -79.322
USDCZK -19.111 -27.011
USDDKK -19.659 -105.259
USDHKD -37.317 -113.317
USDHUF -86.669 -42.269
USDILS -5.890 -0.890
USDJPY 5.050 -20.471
USDMXN -354.350 15.650
USDNOK -53.176 -55.152
USDPLN -44.461 -37.671
USDRUB -235.248 -235.248
USDSAR 0.000 0.000
USDSEK -32.067 -143.826
USDSGD -10.244 -30.644
USDTHB -282.674 -282.674
USDTRY -4639.065 1575.965
USDZAR -203.901 61.299
XAGEUR -6.047 -2.187
XAGUSD -9.525 1.045
XAUAED -227.975 97.167
XAUAUD -91.606 52.284
XAUCNH -341.271 -48.151
XAUEUR -54.916 -5.006
XAUGBP -53.480 24.270
XAUJPY -37.765 -5.023
XAUTRY -48416.552 -18091.752
XAUUSD -65.938 42.042
XPDEUR -11.995 -17.090
XPDUSD -24.252 -9.342
XPTEUR -23.896 -26.045
XPTUSD -36.334 -21.464
Latest update was at 28/11/2025
SÀN MÔI GIỚI TOÀN CẦU

Bắt đầu giao dịch trực tuyến với Equiti

PHÍ HOÁN ĐỔI & PHÍ QUA ĐÊM ĐƯỢC TÍNH NHƯ THẾ NÀO?

Tìm hiểu cách tính các loại phí qua đêm

Nếu bạn giao dịch CFD ngoại hối trên cơ sở "giao ngay" trên nền tảng MT4/MT5, hầu hết các giao dịch sẽ được thanh toán trong hai ngày làm việc (cặp T+2) kể từ lúc bắt đầu - tuy nhiên, một số cặp (như USDCAD, USDRUB & USDTRY) được thanh toán trên cơ sở một ngày làm việc (hay ‘T+1’). Tất cả các vị thế còn mở lúc 23:59 (theo giờ máy chủ) sẽ được chuyển sang ngày giá trị mới – và do đó phải tuân theo các điều chỉnh phí hoán đổi/phí qua đêm mà chúng tôi đã liệt kê ở trên.

Phí qua đêm cuối tuần hoạt động như thế nào?

Khi bạn chuyển hạn (kéo dài kỳ hạn) một vị thế mở từ Thứ Tư sang Thứ Năm (các cặp T+2) trên cơ sở một ngày giao dịch, thì ngày Thứ Hai của tuần tiếp theo sẽ trở thành ngày giá trị mới (hay 'ngày thanh toán'), thay vì Thứ Bảy. Điều này có nghĩa là mức điều chỉnh phí hoán đổi/phí qua đêm vào tối Thứ Tư sẽ gấp ba lần giá trị được thể hiện trong bảng. Điều tương tự cũng xảy ra với cặp T+1 vào Thứ Năm. Điều này phản ánh ngày giá trị của một vị thế ngoại hối chuyển hạn như thế nào trên thị trường cơ bản.

Nếu US30 có chi phí là 0,75 cho vị thế bán khống và -3,25 cho vị thế mua khống và vị thế mở của bạn trong một tuần có kích thước 1 lot (tức là 100.000 USD):

Khoản phí trong 1 tuần cho vị thế mua khống: - 3,25 x 7 = -22,75 USD

Khoản tín dụng trong 1 tuần cho vị thế bán khống: -0,75 x 7 = -5,25 USD

Nếu tài khoản của bạn được thiết lập loại tiền tệ khác với loại tiền tệ tính lãi/lỗ thì kết quả cần được chuyển đổi sang loại tiền tệ của tài khoản theo tỷ giá hối đoái giao ngay của hai loại tiền tệ.

Nếu cặp GBPUSD có chi phí là 1,96 cho vị thế bán khống và -4,32 cho vị thế mua khống và bạn đã giao dịch 1 lot (tức là 100.000 GBP).

Khoản phí trong 1 tuần cho vị thế mua khống: - 4,32 x 7 = -30,24 USD

Khoản tín dụng trong 1 tuần cho vị thế bán khống: 1,96 x 7 = +13,72 USD

Nếu tài khoản của bạn được thiết lập loại tiền tệ khác với loại tiền tệ tính lãi/lỗ thì kết quả cần được chuyển đổi sang loại tiền tệ của tài khoản theo tỷ giá hối đoái giao ngay của hai loại tiền tệ.

Nếu hôm nay là Thứ Hai và ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Tư; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (21:00 giờ GMT) tối Thứ Hai, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Tư sang Thứ Năm (1 ngày lịch). Trong ví dụ này, giá trị hoán đổi là 10 point MT4 mỗi ngày - được báo giá là '10' trong giá hoán đổi qua đêm của chúng tôi bên dưới - vì vậy giá hoán đổi sẽ được tính là 10 (1 * 10).

Nếu hôm nay là Thứ Tư và ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Sáu; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (9 giờ tối GMT) tối Thứ Tư, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Sáu sang Thứ Hai (3 ngày lịch) do thị trường đóng cửa và không thể thay đổi vị thế vào cuối tuần. Trong ví dụ này, giá trị hoán đổi sẽ là 30 point MT4 (10 point/ngày) - vì mặc dù được báo giá là 10 nhưng phí hoán đổi vào các đêm Thứ Tư sẽ được MT4 tự động tính là 30 (3*10).

Trong trường hợp ngày nghỉ lễ, ngày giá trị sẽ chuyển hạn theo quy ước thị trường.

Nếu hôm nay là Thứ Tư thì ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Sáu nhưng Thứ Hai lại là ngày nghỉ lễ; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (9 giờ tối GMT) tối Thứ Tư, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Sáu sang Thứ Ba (không thể chuyển sang Thứ Hai vì Thứ Hai là ngày nghỉ lễ), nghĩa là 4 ngày lịch. Vì vậy, trong ví dụ này, giá trị hoán đổi là 40 point MT4/MT5 (10 point/ngày). Chúng tôi báo giá là “13,33” vì MT4/MT5 biết rằng vào Thứ Tư, nền tảng sẽ tính phí gấp 3 lần giá trị chúng tôi nhập. 3 * 13,33 = 40.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Câu hỏi thường gặp về phí tài chính

Làm cách nào để nạp tiền vào tài khoản giao dịch của tôi?

Bạn có thể nạp tiền và rút tiền một cách an toàn vào tài khoản giao dịch Equiti của mình bằng thẻ tín dụng, Ví điện tử, chuyển khoản ngân hàng, các giải pháp sẵn có tại địa phương và ví tiền mã hóa. Hãy tìm hiểu thêm về các phương thức nạp tiền của chúng tôi trên trang Nạp tiền và rút tiền.

Còn nhiều điều nữa để khám phá

All CFD Products Hero

Sản phẩm

Duyệt tìm các sản phẩm ngoại hối, chỉ số, tiền mã hóa, hàng hóa, cổ phiếu và CFD ETF.

All Platforms Prefooter

Nền tảng

Tìm nền tảng giao dịch phù hợp với nhu cầu của bạn – chúng tôi cung cấp MT4 và MT5.

All Accounts

Tài khoản giao dịch

Giao dịch với phí hoa hồng bằng không và yêu cầu tiền nạp thấp.