PHÍ TÀI CHÍNH

Hiểu rõ các khoản phí tài chính của chúng tôi

Giao dịch thông minh hơn nhờ nắm rõ cách chúng tôi tính toán chi phí tài chính dựa trên loại tài sản, ngày nghỉ lễ và giờ giao dịch.

PHÍ HOÁN ĐỔI & PHÍ QUA ĐÊM CỦA EQUITI

Phí hoán đổi & phí qua đêm là gì

Thị trường giao dịch cũng có những ngày nghỉ lễ, hãy kiểm tra lịch để biết những ngày sắp tới có thể ảnh hưởng đến các vị thế mở của bạn do kéo dài thời gian tính phí qua đêm.

Vì chúng tôi không cung cấp dịch vụ giao tài sản thực tế nên chúng tôi điều chỉnh giá trên một số sản phẩm để chuyển hạn (kéo dài) ngày thanh toán và cho phép bạn giữ vị thế mở. Chúng tôi khuyên bạn hãy luôn kiểm tra phí qua đêm (hoặc "phí hoán đổi") trên mỗi sản phẩm để bảo vệ chiến lược giao dịch của mình.

Vui lòng lưu ý rằng:

  • Khi bạn giao dịch CFD ngoại hối trên cơ sở "giao ngay" trên nền tảng MT4 hoặc MT5, hầu hết các giao dịch sẽ được thanh toán trong hai ngày làm việc (cặp T+2) kể từ lúc bắt đầu - tuy nhiên, một số cặp (như USDCAD, USDRUB & USDTRY) được thanh toán trên cơ sở một ngày làm việc (hay ‘T+1’).

  • Các loại tài sản khác nhau thanh toán vào những ngày khác nhau, chi phí tài chính của chúng tôi được tính toán trên cơ sở từng vị thế và chi phí đó có thể được tính vào tài khoản của bạn.

  • Công thức tính phí qua đêm cho CFD ngoại hối và dầu: Số lot x Kích thước hợp đồng x Phí hoán đổi cho vị thế mua khống/bán khống x Kích thước point

  • Công thức tính phí qua đêm cho CFD cổ phiếu và chỉ số: (Phí hoán đổi cho vị thế mua khống/bán khống)/360/100 x Giá đóng cửa x Số lot

Để tìm hiểu thêm, hãy xem trang Câu hỏi thường gặp hoặc xem giờ giao dịch ngày lễ của chúng tôi.

Tải xuống danh sách phí qua đêm quý này theo sản phẩm.

Swaps and Rollovers
PHÍ HOÁN ĐỔI HIỆN HÀNH

Phí hoán đổi theo sản phẩm

Biểu tượng Vị thế giao dịch dài Vị thế giao dịch ngắn
AUDCAD 1.372 -7.243
AUDCHF 4.118 -8.358
AUDCNH -78.375 -146.475
AUDDKK -22.844 -22.844
AUDHKD -91.792 -139.712
AUDJPY 1.840 -13.340
AUDNZD -0.809 -6.420
AUDSGD -13.801 -26.501
AUDUSD -1.741 -1.960
CADCHF 0.902 -6.899
CADJPY 1.382 -8.412
CADSGD -5.721 -10.341
CHFJPY -12.188 -0.391
CHFNOK -205.306 56.354
CHFPLN -225.668 -115.868
CHFSGD -17.871 -3.570
CNHJPY -20.088 -20.095
EURAUD -12.763 4.977
EURCAD -4.915 -2.041
EURCHF 2.557 -9.318
EURCZK -21.904 -21.904
EURDKK -65.005 -82.205
EURGBP -6.804 1.940
EURHKD -104.401 -90.151
EURHUF -33.927 -33.927
EURILS -9.997 -9.997
EURJPY -5.519 -11.570
EURMXN -460.203 94.238
EURNOK -121.419 -0.326
EURNZD -9.940 1.432
EURPLN -62.598 -14.558
EURRUB -14.106 -14.106
EURSEK -64.397 -74.697
EURSGD -24.186 -29.022
EURTRY -6600.330 1767.170
EURUSD -9.222 2.986
EURZAR -35.044 11.919
GAUCNH -1.240 -0.192
GAUUSD -2.204 1.100
GBPAUD -6.853 -3.374
GBPCAD 3.691 -11.577
GBPCHF 8.979 -14.100
GBPCNH -54.013 -177.203
GBPDKK -34.633 -135.383
GBPHKD -69.031 -152.941
GBPJPY 5.234 -25.323
GBPNOK -80.164 -71.257
GBPNZD -6.297 -15.768
GBPPLN -202.314 -191.014
GBPSEK -55.629 -183.059
GBPSGD -15.238 -37.871
GBPTRY -7309.378 1728.522
GBPUSD -3.125 -2.504
GBPZAR -31.848 0.499
HKDCNH -91.253 -91.253
HKDJPY -13.652 -15.372
KAUCNH -123.992 -19.204
KAUUSD -2204.233 1099.802
MXNJPY -11.227 -14.305
NOKJPY -0.401 -3.061
NOKSEK 0.432 -11.049
NOKSGD -18.856 -18.856
NZDCAD -1.395 -4.798
NZDCHF 2.408 -5.870
NZDCNH -87.605 -111.175
NZDJPY 2.697 -9.299
NZDSGD -14.690 -21.490
NZDUSD -2.903 -0.383
PLNJPY -3.839 -3.839
SEKJPY -1.099 -2.169
SGDJPY -11.081 -15.594
TRYJPY 0.962 -5.018
USDAED -4.029 -4.029
USDCAD 4.013 -7.192
USDCHF 4.737 -11.138
USDCNH 28.215 -62.991
USDCZK -77.201 -88.601
USDDKK -22.733 -97.783
USDHKD -47.038 -109.838
USDHUF -95.228 -29.228
USDILS -2.860 -3.026
USDJPY 1.098 -17.707
USDMXN -298.710 -5.377
USDNOK -53.162 -49.368
USDPLN -42.141 -38.464
USDRUB -235.259 -235.259
USDSAR 0.000 0.000
USDSEK -32.034 -136.795
USDSGD -10.259 -27.459
USDTHB -272.740 -272.740
USDTRY -5618.840 844.860
USDZAR -183.574 51.059
XAGEUR -11.016 -0.886
XAGUSD -19.277 1.253
XAUAED -260.021 123.614
XAUAUD -114.546 68.644
XAUCNH -447.790 -110.890
XAUEUR -66.359 -8.699
XAUGBP -64.002 28.158
XAUJPY -57.705 1.766
XAUTRY -31646.961 8129.789
XAUUSD -77.327 44.283
XPDEUR -11.986 -19.364
XPDUSD -24.109 -12.819
XPTEUR -22.376 -16.318
XPTUSD -41.979 -11.139
Latest update was at 26/02/2026
SÀN MÔI GIỚI TOÀN CẦU

Bắt đầu giao dịch trực tuyến với Equiti

PHÍ HOÁN ĐỔI & PHÍ QUA ĐÊM ĐƯỢC TÍNH NHƯ THẾ NÀO?

Tìm hiểu cách tính các loại phí qua đêm

Nếu bạn giao dịch CFD ngoại hối trên cơ sở "giao ngay" trên nền tảng MT4/MT5, hầu hết các giao dịch sẽ được thanh toán trong hai ngày làm việc (cặp T+2) kể từ lúc bắt đầu - tuy nhiên, một số cặp (như USDCAD, USDRUB & USDTRY) được thanh toán trên cơ sở một ngày làm việc (hay ‘T+1’). Tất cả các vị thế còn mở lúc 23:59 (theo giờ máy chủ) sẽ được chuyển sang ngày giá trị mới – và do đó phải tuân theo các điều chỉnh phí hoán đổi/phí qua đêm mà chúng tôi đã liệt kê ở trên.

Phí qua đêm cuối tuần hoạt động như thế nào?

Khi bạn chuyển hạn (kéo dài kỳ hạn) một vị thế mở từ Thứ Tư sang Thứ Năm (các cặp T+2) trên cơ sở một ngày giao dịch, thì ngày Thứ Hai của tuần tiếp theo sẽ trở thành ngày giá trị mới (hay 'ngày thanh toán'), thay vì Thứ Bảy. Điều này có nghĩa là mức điều chỉnh phí hoán đổi/phí qua đêm vào tối Thứ Tư sẽ gấp ba lần giá trị được thể hiện trong bảng. Điều tương tự cũng xảy ra với cặp T+1 vào Thứ Năm. Điều này phản ánh ngày giá trị của một vị thế ngoại hối chuyển hạn như thế nào trên thị trường cơ bản.

Nếu US30 có chi phí là 0,75 cho vị thế bán khống và -3,25 cho vị thế mua khống và vị thế mở của bạn trong một tuần có kích thước 1 lot (tức là 100.000 USD):

Khoản phí trong 1 tuần cho vị thế mua khống: - 3,25 x 7 = -22,75 USD

Khoản tín dụng trong 1 tuần cho vị thế bán khống: -0,75 x 7 = -5,25 USD

Nếu tài khoản của bạn được thiết lập loại tiền tệ khác với loại tiền tệ tính lãi/lỗ thì kết quả cần được chuyển đổi sang loại tiền tệ của tài khoản theo tỷ giá hối đoái giao ngay của hai loại tiền tệ.

Nếu cặp GBPUSD có chi phí là 1,96 cho vị thế bán khống và -4,32 cho vị thế mua khống và bạn đã giao dịch 1 lot (tức là 100.000 GBP).

Khoản phí trong 1 tuần cho vị thế mua khống: - 4,32 x 7 = -30,24 USD

Khoản tín dụng trong 1 tuần cho vị thế bán khống: 1,96 x 7 = +13,72 USD

Nếu tài khoản của bạn được thiết lập loại tiền tệ khác với loại tiền tệ tính lãi/lỗ thì kết quả cần được chuyển đổi sang loại tiền tệ của tài khoản theo tỷ giá hối đoái giao ngay của hai loại tiền tệ.

Nếu hôm nay là Thứ Hai và ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Tư; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (21:00 giờ GMT) tối Thứ Hai, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Tư sang Thứ Năm (1 ngày lịch). Trong ví dụ này, giá trị hoán đổi là 10 point MT4 mỗi ngày - được báo giá là '10' trong giá hoán đổi qua đêm của chúng tôi bên dưới - vì vậy giá hoán đổi sẽ được tính là 10 (1 * 10).

Nếu hôm nay là Thứ Tư và ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Sáu; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (9 giờ tối GMT) tối Thứ Tư, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Sáu sang Thứ Hai (3 ngày lịch) do thị trường đóng cửa và không thể thay đổi vị thế vào cuối tuần. Trong ví dụ này, giá trị hoán đổi sẽ là 30 point MT4 (10 point/ngày) - vì mặc dù được báo giá là 10 nhưng phí hoán đổi vào các đêm Thứ Tư sẽ được MT4 tự động tính là 30 (3*10).

Trong trường hợp ngày nghỉ lễ, ngày giá trị sẽ chuyển hạn theo quy ước thị trường.

Nếu hôm nay là Thứ Tư thì ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Sáu nhưng Thứ Hai lại là ngày nghỉ lễ; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (9 giờ tối GMT) tối Thứ Tư, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Sáu sang Thứ Ba (không thể chuyển sang Thứ Hai vì Thứ Hai là ngày nghỉ lễ), nghĩa là 4 ngày lịch. Vì vậy, trong ví dụ này, giá trị hoán đổi là 40 point MT4/MT5 (10 point/ngày). Chúng tôi báo giá là “13,33” vì MT4/MT5 biết rằng vào Thứ Tư, nền tảng sẽ tính phí gấp 3 lần giá trị chúng tôi nhập. 3 * 13,33 = 40.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Câu hỏi thường gặp về phí tài chính

Làm cách nào để nạp tiền vào tài khoản giao dịch của tôi?

Bạn có thể nạp tiền và rút tiền một cách an toàn vào tài khoản giao dịch Equiti của mình bằng thẻ tín dụng, Ví điện tử, chuyển khoản ngân hàng, các giải pháp sẵn có tại địa phương và ví tiền mã hóa. Hãy tìm hiểu thêm về các phương thức nạp tiền của chúng tôi trên trang Nạp tiền và rút tiền.

Còn nhiều điều nữa để khám phá

All CFD Products Hero

Sản phẩm

Duyệt tìm các sản phẩm ngoại hối, chỉ số, tiền mã hóa, hàng hóa, cổ phiếu và CFD ETF.

All Platforms Prefooter

Nền tảng

Tìm nền tảng giao dịch phù hợp với nhu cầu của bạn – chúng tôi cung cấp MT4 và MT5.

All Accounts SC

Tài khoản giao dịch

Giao dịch với phí hoa hồng bằng không và yêu cầu tiền nạp thấp.