PHÍ TÀI CHÍNH

Hiểu rõ các khoản phí tài chính của chúng tôi

Giao dịch thông minh hơn nhờ nắm rõ cách chúng tôi tính toán chi phí tài chính dựa trên loại tài sản, ngày nghỉ lễ và giờ giao dịch.

PHÍ HOÁN ĐỔI & PHÍ QUA ĐÊM CỦA EQUITI

Phí hoán đổi & phí qua đêm là gì

Thị trường giao dịch cũng có những ngày nghỉ lễ, hãy kiểm tra lịch để biết những ngày sắp tới có thể ảnh hưởng đến các vị thế mở của bạn do kéo dài thời gian tính phí qua đêm.

Vì chúng tôi không cung cấp dịch vụ giao tài sản thực tế nên chúng tôi điều chỉnh giá trên một số sản phẩm để chuyển hạn (kéo dài) ngày thanh toán và cho phép bạn giữ vị thế mở. Chúng tôi khuyên bạn hãy luôn kiểm tra phí qua đêm (hoặc "phí hoán đổi") trên mỗi sản phẩm để bảo vệ chiến lược giao dịch của mình.

Vui lòng lưu ý rằng:

  • Khi bạn giao dịch CFD ngoại hối trên cơ sở "giao ngay" trên nền tảng MT4 hoặc MT5, hầu hết các giao dịch sẽ được thanh toán trong hai ngày làm việc (cặp T+2) kể từ lúc bắt đầu - tuy nhiên, một số cặp (như USDCAD, USDRUB & USDTRY) được thanh toán trên cơ sở một ngày làm việc (hay ‘T+1’).

  • Các loại tài sản khác nhau thanh toán vào những ngày khác nhau, chi phí tài chính của chúng tôi được tính toán trên cơ sở từng vị thế và chi phí đó có thể được tính vào tài khoản của bạn.

  • Công thức tính phí qua đêm cho CFD ngoại hối và dầu: Số lot x Kích thước hợp đồng x Phí hoán đổi cho vị thế mua khống/bán khống x Kích thước point

  • Công thức tính phí qua đêm cho CFD cổ phiếu và chỉ số: (Phí hoán đổi cho vị thế mua khống/bán khống)/360/100 x Giá đóng cửa x Số lot

Để tìm hiểu thêm, hãy xem trang Câu hỏi thường gặp hoặc xem giờ giao dịch ngày lễ của chúng tôi.

Tải xuống danh sách phí qua đêm quý này theo sản phẩm.

Swaps and Rollovers
PHÍ HOÁN ĐỔI HIỆN HÀNH

Phí hoán đổi theo sản phẩm

Biểu tượng Vị thế giao dịch dài Vị thế giao dịch ngắn
AUDCAD 3.078 -8.727
AUDCHF 4.868 -8.925
AUDCNH -71.325 -150.775
AUDDKK -22.812 -22.812
AUDHKD -88.832 -143.292
AUDJPY 3.658 -14.808
AUDNZD 1.270 -8.294
AUDSGD -12.392 -28.292
AUDUSD -0.840 -3.107
CADCHF 0.729 -6.511
CADJPY 1.332 -7.947
CADSGD -4.895 -10.455
CHFJPY -11.048 -0.402
CHFNOK -210.095 62.905
CHFPLN -222.825 -123.325
CHFSGD -14.753 -3.787
CNHJPY -20.555 -20.563
EURAUD -14.248 6.866
EURCAD -3.822 -2.728
EURCHF 2.735 -9.235
EURCZK -22.040 -22.040
EURDKK -64.549 -80.849
EURGBP -6.528 1.746
EURHKD -105.718 -81.868
EURHUF -33.942 -33.942
EURILS -9.751 -9.751
EURJPY -4.750 -11.959
EURMXN -445.912 87.716
EURNOK -119.119 4.480
EURNZD -8.471 0.744
EURPLN -60.051 -19.501
EURRUB -14.003 -14.003
EURSEK -62.047 -77.747
EURSGD -21.224 -28.964
EURTRY -6502.745 -219.745
EURUSD -9.640 1.400
EURZAR -34.924 10.845
GAUCNH -1.044 -0.089
GAUUSD -1.976 0.864
GBPAUD -9.149 -0.656
GBPCAD 4.408 -11.736
GBPCHF 8.990 -13.783
GBPCNH -50.528 -175.968
GBPDKK -33.389 -134.789
GBPHKD -74.179 -148.249
GBPJPY 5.821 -25.331
GBPNOK -81.773 -60.927
GBPNZD -5.476 -16.785
GBPPLN -197.882 -197.982
GBPSEK -51.814 -190.714
GBPSGD -12.559 -37.659
GBPTRY -7186.306 -294.806
GBPUSD -3.274 -3.013
GBPZAR -32.014 -0.594
HKDCNH -90.729 -90.729
HKDJPY -13.781 -15.811
KAUCNH -104.391 -8.925
KAUUSD -1976.244 864.037
MXNJPY -11.437 -14.461
NOKJPY -0.317 -3.317
NOKSEK 1.309 -11.414
NOKSGD -19.054 -19.054
NZDCAD -1.503 -4.519
NZDCHF 2.094 -5.508
NZDCNH -81.633 -111.343
NZDJPY 2.357 -8.750
NZDSGD -13.700 -21.000
NZDUSD -3.018 -0.307
PLNJPY -3.852 -3.852
SEKJPY -1.074 -2.174
SGDJPY -11.704 -14.404
TRYJPY 0.842 -4.948
USDAED -6.088 -6.088
USDCAD 4.115 -7.489
USDCHF 4.662 -10.935
USDCNH 30.201 -63.869
USDCZK -82.359 -86.059
USDDKK -23.221 -98.021
USDHKD -52.975 -107.155
USDHUF -81.648 -42.648
USDILS -27.163 -27.163
USDJPY 0.878 -18.108
USDMXN -296.081 -6.081
USDNOK -56.673 -41.375
USDPLN -41.822 -41.692
USDRUB -235.238 -235.238
USDSAR 0.000 0.000
USDSEK -32.566 -137.139
USDSGD -9.009 -27.809
USDTHB -280.800 -280.800
USDTRY -5504.113 -157.513
USDZAR -187.008 48.692
XAGEUR -8.839 -0.229
XAGUSD -15.505 1.555
XAUAED -233.796 96.452
XAUAUD -108.682 59.968
XAUCNH -372.348 -65.418
XAUEUR -60.820 -5.270
XAUGBP -57.607 22.163
XAUJPY -50.342 -6.649
XAUTRY -28723.073 2848.997
XAUUSD -76.106 35.894
XPDEUR -17.687 -15.300
XPDUSD -28.646 -7.626
XPTEUR -27.330 -12.398
XPTUSD -43.773 -6.993
Latest update was at 13/04/2026
SÀN MÔI GIỚI TOÀN CẦU

Bắt đầu giao dịch trực tuyến với Equiti

PHÍ HOÁN ĐỔI & PHÍ QUA ĐÊM ĐƯỢC TÍNH NHƯ THẾ NÀO?

Tìm hiểu cách tính các loại phí qua đêm

Nếu bạn giao dịch CFD ngoại hối trên cơ sở "giao ngay" trên nền tảng MT4/MT5, hầu hết các giao dịch sẽ được thanh toán trong hai ngày làm việc (cặp T+2) kể từ lúc bắt đầu - tuy nhiên, một số cặp (như USDCAD, USDRUB & USDTRY) được thanh toán trên cơ sở một ngày làm việc (hay ‘T+1’). Tất cả các vị thế còn mở lúc 23:59 (theo giờ máy chủ) sẽ được chuyển sang ngày giá trị mới – và do đó phải tuân theo các điều chỉnh phí hoán đổi/phí qua đêm mà chúng tôi đã liệt kê ở trên.

Phí qua đêm cuối tuần hoạt động như thế nào?

Khi bạn chuyển hạn (kéo dài kỳ hạn) một vị thế mở từ Thứ Tư sang Thứ Năm (các cặp T+2) trên cơ sở một ngày giao dịch, thì ngày Thứ Hai của tuần tiếp theo sẽ trở thành ngày giá trị mới (hay 'ngày thanh toán'), thay vì Thứ Bảy. Điều này có nghĩa là mức điều chỉnh phí hoán đổi/phí qua đêm vào tối Thứ Tư sẽ gấp ba lần giá trị được thể hiện trong bảng. Điều tương tự cũng xảy ra với cặp T+1 vào Thứ Năm. Điều này phản ánh ngày giá trị của một vị thế ngoại hối chuyển hạn như thế nào trên thị trường cơ bản.

Nếu US30 có chi phí là 0,75 cho vị thế bán khống và -3,25 cho vị thế mua khống và vị thế mở của bạn trong một tuần có kích thước 1 lot (tức là 100.000 USD):

Khoản phí trong 1 tuần cho vị thế mua khống: - 3,25 x 7 = -22,75 USD

Khoản tín dụng trong 1 tuần cho vị thế bán khống: -0,75 x 7 = -5,25 USD

Nếu tài khoản của bạn được thiết lập loại tiền tệ khác với loại tiền tệ tính lãi/lỗ thì kết quả cần được chuyển đổi sang loại tiền tệ của tài khoản theo tỷ giá hối đoái giao ngay của hai loại tiền tệ.

Nếu cặp GBPUSD có chi phí là 1,96 cho vị thế bán khống và -4,32 cho vị thế mua khống và bạn đã giao dịch 1 lot (tức là 100.000 GBP).

Khoản phí trong 1 tuần cho vị thế mua khống: - 4,32 x 7 = -30,24 USD

Khoản tín dụng trong 1 tuần cho vị thế bán khống: 1,96 x 7 = +13,72 USD

Nếu tài khoản của bạn được thiết lập loại tiền tệ khác với loại tiền tệ tính lãi/lỗ thì kết quả cần được chuyển đổi sang loại tiền tệ của tài khoản theo tỷ giá hối đoái giao ngay của hai loại tiền tệ.

Nếu hôm nay là Thứ Hai và ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Tư; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (21:00 giờ GMT) tối Thứ Hai, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Tư sang Thứ Năm (1 ngày lịch). Trong ví dụ này, giá trị hoán đổi là 10 point MT4 mỗi ngày - được báo giá là '10' trong giá hoán đổi qua đêm của chúng tôi bên dưới - vì vậy giá hoán đổi sẽ được tính là 10 (1 * 10).

Nếu hôm nay là Thứ Tư và ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Sáu; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (9 giờ tối GMT) tối Thứ Tư, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Sáu sang Thứ Hai (3 ngày lịch) do thị trường đóng cửa và không thể thay đổi vị thế vào cuối tuần. Trong ví dụ này, giá trị hoán đổi sẽ là 30 point MT4 (10 point/ngày) - vì mặc dù được báo giá là 10 nhưng phí hoán đổi vào các đêm Thứ Tư sẽ được MT4 tự động tính là 30 (3*10).

Trong trường hợp ngày nghỉ lễ, ngày giá trị sẽ chuyển hạn theo quy ước thị trường.

Nếu hôm nay là Thứ Tư thì ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Sáu nhưng Thứ Hai lại là ngày nghỉ lễ; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (9 giờ tối GMT) tối Thứ Tư, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Sáu sang Thứ Ba (không thể chuyển sang Thứ Hai vì Thứ Hai là ngày nghỉ lễ), nghĩa là 4 ngày lịch. Vì vậy, trong ví dụ này, giá trị hoán đổi là 40 point MT4/MT5 (10 point/ngày). Chúng tôi báo giá là “13,33” vì MT4/MT5 biết rằng vào Thứ Tư, nền tảng sẽ tính phí gấp 3 lần giá trị chúng tôi nhập. 3 * 13,33 = 40.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Câu hỏi thường gặp về phí tài chính

Làm cách nào để nạp tiền vào tài khoản giao dịch của tôi?

Bạn có thể nạp tiền và rút tiền một cách an toàn vào tài khoản giao dịch Equiti của mình bằng thẻ tín dụng, Ví điện tử, chuyển khoản ngân hàng, các giải pháp sẵn có tại địa phương và ví tiền mã hóa. Hãy tìm hiểu thêm về các phương thức nạp tiền của chúng tôi trên trang Nạp tiền và rút tiền.

Còn nhiều điều nữa để khám phá

All CFD Products Hero

Sản phẩm

Duyệt tìm các sản phẩm ngoại hối, chỉ số, tiền mã hóa, hàng hóa, cổ phiếu và CFD ETF.

All Platforms Prefooter

Nền tảng

Tìm nền tảng giao dịch phù hợp với nhu cầu của bạn – chúng tôi cung cấp MT4 và MT5.

All Accounts SC

Tài khoản giao dịch

Giao dịch với phí hoa hồng bằng không và yêu cầu tiền nạp thấp.